劈头
pītóu
Ngay từ đầu, nhắm thẳng vào đầu

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Ngay từ đầu, nhắm thẳng vào đầu
Ví dụ (3)
bajìn mén tóu gài liǎnjiùgěiliǎo dùntòng
Bố vừa bước vào cửa, mắng xối xả thẳng vào mặt anh ta một trận lôi đình.
tóujiùwènjīn tiānwèi shén mechí dào
Vừa mở miệng ra là anh ấy hỏi ngay tôi tại sao hôm nay đi muộn.
tūr ánláide tǒnglěng shuǐ tóulínliǎo shēn
Thùng nước lạnh bất ngờ hắt tới, giội thẳng từ đầu xuống ướt sũng cả người anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây