Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兜圈
dōu quān
đi vòng quanh, nói vòng vo
Hán việt: đâu khuyên
—

Gợi nhớ

Từ "兜圈" (dōu quān) mang nghĩa "đi vòng quanh, nói vòng vo", kết hợp bởi 兜 (dōu - đâu): "túi" + 圈 (quān / juàn / juān - khuyên): "vòng tròn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兜: Vật che chắn phía trên gương mặt trắng trẻo (白) của người đội (儿) giúp bảo vệ đầu an toàn là chiếc mũ bảo hiểm, cái túi (兜). • Chữ 圈: Dùng hàng rào vây quanh (囗) những vật đang cuộn tròn (卷) bên trong để tạo thành một vòng tròn khép kín hoặc chuồng nhốt (圈).

Thành phần cấu tạo

兜圈
dōu quān
đi vòng quanh, nói vòng vo
兜
dōu • đâu
túi
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ (bên trong)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)
圈
quān / juàn / juān • khuyên
vòng tròn
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
卷
Chữ Quyến
cuộn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi vòng quanh, nói vòng vo
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在shìzhōngxīn市中心dōuquān兜圈,xúnzhǎo寻找tíngchēwèi停车位。
Chúng tôi đi vòng quanh ở trung tâm thành phố để tìm chỗ đỗ xe.
We drove around in circles downtown looking for a parking spot.
yǒuhuàzhíshuō有话直说,bié别gēn跟wǒ我dōu兜quānzi圈子。
Có chuyện thì nói thẳng ra, đừng có nói vòng vo với tôi.
Speak your mind directly; don't beat around the bush with me.
zhēnchá侦察jī机zài在dífāng敌方zhèndì阵地shàngkōng上空búduàn不断dōuquān兜圈。
Máy bay trinh thám không ngừng lượn vòng quanh trên bầu trời trận địa quân địch.
The reconnaissance plane kept circling above the enemy position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây