滋润霜
zīrùn shuāng
Kem dưỡng ẩm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem dưỡng ẩm
Ví dụ (3)
dōng tiān róng gān zào yàoměi tiān rùn shuāng
Mùa đông da rất dễ bị khô ráp, cần thoa kem dưỡng ẩm mỗi ngày.
zhèkuǎn rùn shuāngdebǎo shī湿xiào guǒ biéhǎo
Hiệu quả giữ ẩm của loại kem dưỡng ẩm này đặc biệt tốt.
rùn shuāngqiányàoxiān liǎn
Trước khi thoa kem dưỡng ẩm thì cần phải rửa mặt sạch sẽ trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây