Hán Việt:DIÊU••Loại từ:Danh từ
9 nét
フノ一ノ丶一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
女Nữ+兆Triệu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
姚
họ Diêu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)

兆
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

姚
họ Diêu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:họ Diêu
ENTiếng Anh:Yao surname, handsome
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
姚明是一位著名的篮球运动员。
Diêu Minh là một cầu thủ bóng rổ nổi tiếng.
Yao Ming is a famous basketball player.
#2
姚先生是我的中文老师。
Ông Diêu là giáo viên tiếng Trung của tôi.
Mr. Yao is my Chinese teacher.
#3
请问您是姓姚吗?
Xin hỏi có phải ngài họ Diêu không?
May I ask if your surname is Yao?
#4
姚是一个古老的中国姓氏。
Diêu là một họ cổ của Trung Quốc.
Yao is an ancient Chinese surname.
#5
姚经理明天会参加会议。
Giám đốc Diêu ngày mai sẽ tham gia cuộc họp.
Manager Yao will attend the meeting tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây