yáo
họ Diêu
Hán việt: dao
フノ一ノ丶一フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () xinh đẹp ( âm đọc), họ cổ xưa nổi tiếng, họ Diêu .

Thành phần cấu tạo

yáo
họ Diêu
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Diêu
Ví dụ (5)
yáomíngshìwèizhù míngdelánqiúyùn dòngyuán
Diêu Minh là một cầu thủ bóng rổ nổi tiếng.
yáoxiān shēngshìdezhōng wénlǎo shī
Ông Diêu là giáo viên tiếng Trung của tôi.
qǐngwènnínshìxìngyáoma
Xin hỏi có phải ngài họ Diêu không?
yáoshìlǎodezhōng guóxìngshì
Diêu là một họ cổ của Trung Quốc.
yáojīng míng tiānhuìcān jiāhuì
Giám đốc Diêu ngày mai sẽ tham gia cuộc họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây