Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yáo
HSK 3
họ Diêu
Hán Việt:DIÊU••Loại từ:Danh từ
9 nét
フノ一ノ丶一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
女Nữ+兆Triệu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

姚
yáo
họ Diêu
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
兆
Triệuzhào
Triệu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người phụ nữ (女) mang vẻ đẹp hiền dịu và điềm lành tốt đẹp (兆) gắn liền với dòng tộc cổ xưa là họ Diêu (姚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:họ Diêu
ENTiếng Anh:Yao surname, handsome
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yáo姚míng明shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的lánqiú篮球yùndòngyuán运动员。
Diêu Minh là một cầu thủ bóng rổ nổi tiếng.
Yao Ming is a famous basketball player.
#2
yáo姚xiānsheng先生shì是wǒ我de的zhōngwén中文lǎoshī老师。
Ông Diêu là giáo viên tiếng Trung của tôi.
Mr. Yao is my Chinese teacher.
#3
qǐngwèn请问nín您shì是xìng姓yáo姚ma吗?
Xin hỏi có phải ngài họ Diêu không?
May I ask if your surname is Yao?
#4
yáo姚shì是yí一gè个gǔlǎo古老de的zhōngguó中国xìngshì姓氏。
Diêu là một họ cổ của Trung Quốc.
Yao is an ancient Chinese surname.
#5
yáo姚jīnglǐ经理míngtiān明天huì会cānjiā参加huìyì会议。
Giám đốc Diêu ngày mai sẽ tham gia cuộc họp.
Manager Yao will attend the meeting tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây