渐次
jiàn cì
Dần dần, lần lượt, theo thứ tự

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Dần dần, lần lượt, theo thứ tự
Ví dụ (3)
jiàng línjiē shàngde dēngjiàn liàngliǎo lái
Màn đêm buông xuống, những ngọn đèn đường trên phố lần lượt sáng lên.
suí zhechūn tiāndedào láishān shàngdehuā duǒjiàn kāi fàng
Cùng với sự xuất hiện của mùa xuân, hoa trên núi dần dần đua nở.
guān zhòng menjiàn tuì chǎng退xuān nàode guǎnhuī liǎopíng jìng
Khán giả lần lượt ra về, nhà thi đấu ồn ào đã khôi phục lại sự yên bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây