渐
丶丶一一フ丨一ノノ一丨
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:dần dần, từ từ
Ví dụ (5)
天色渐渐暗了下来。
Trời dần dần tối lại.
他的身体逐渐康复了。
Sức khỏe của anh ấy đang dần dần hồi phục.
学习是一个循序渐进的过程。
Học tập là một quá trình tiến bộ dần dần theo thứ tự.
随着冬天的到来,天气日渐寒冷。
Khi mùa đông đến, thời tiết ngày một (dần dần) trở nên lạnh giá.
她的病情渐有好转。
Bệnh tình của cô ấy đã dần dần có chuyển biến tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây