Hán Việt:TIỆM••Loại từ:Động từ
11 nét
丶丶一一フ丨一ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+斩Chữ Trảm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
渐
dần dần, từ từ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

渐
dần dần, từ từ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:dần dần, từ từ
ENTiếng Anh:gradually, slowly, step by step
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天色渐渐暗了下来。
Trời dần dần tối lại.
It gradually grew dark.
#2
他的身体逐渐康复了。
Sức khỏe của anh ấy đang dần dần hồi phục.
His health gradually recovered.
#3
学习是一个循序渐进的过程。
Học tập là một quá trình tiến bộ dần dần theo thứ tự.
Learning is a gradual, step-by-step process.
#4
随着冬天的到来,天气日渐寒冷。
Khi mùa đông đến, thời tiết ngày một (dần dần) trở nên lạnh giá.
As winter approaches, the weather is growing colder day by day.
#5
她的病情渐有好转。
Bệnh tình của cô ấy đã dần dần có chuyển biến tốt.
Her condition is gradually improving.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây