jiàn
dần dần, từ từ
Hán việt: tiêm
丶丶一一フ丨一ノノ一丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:dần dần, từ từ
Ví dụ (5)
tiānjiànjiànànlexiàlái
Trời dần dần tối lại.
deshēn zhú jiànkāngle
Sức khỏe của anh ấy đang dần dần hồi phục.
xué shìxún jiàn jìndeguò chéng
Học tập là một quá trình tiến bộ dần dần theo thứ tự.
suí zhedōngtiāndedàoláitiān jiànhánlěng
Khi mùa đông đến, thời tiết ngày một (dần dần) trở nên lạnh giá.
debìngqíngjiànyǒuhǎozhuǎn
Bệnh tình của cô ấy đã dần dần có chuyển biến tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây