漠不关心
mò bù guān xīn
Thờ ơ, vô cảm, không thèm quan tâm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thờ ơ, vô cảm, không thèm quan tâm
Ví dụ (3)
men néngduìshēn biān yàobāng zhùderén guān xīn
Chúng ta không được thờ ơ vô cảm với những người cần giúp đỡ xung quanh mình.
miàn duìquán qiúbiàn nuǎndewèn méi yǒurèn guó jiā guān xīn
Đối mặt với vấn đề nóng lên toàn cầu, không có bất kỳ quốc gia nào có thể thờ ơ đứng ngoài cuộc.
duì dexué tài lěng dàoliǎo guān xīnde
Thái độ của cậu ta đối với việc học của mình vô cùng lạnh nhạt, hầu như đã đến mức không thèm quan tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây