管束
guǎn shù
Quản thúc, quản giáo, kiềm chế

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Quản thúc, quản giáo, kiềm chế
Ví dụ (3)
jiā zhǎngyīng gāishì dàngguǎn shùhái zidàn néngbāo duó mende yóu
Phụ huynh nên quản thúc con cái một cách thích hợp, nhưng cũng không thể tước đoạt tự do của chúng.
lǎo shīyáng éguǎn shùxué shēngshìwèi leràng menyǎng chéngliáng hǎodexué guàn
Giáo viên quản giáo học sinh nghiêm ngặt là để giúp các em hình thành thói quen học tập tốt.
cóng xiǎojiù guànliǎo guǎn shùcóng wéi bèixué xiàodeguī zhāng zhì
Từ nhỏ cậu ấy đã quen với việc tự quản thúc bản thân, chưa từng vi phạm nội quy của nhà trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây