Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
罢官
bà guān
Bãi quan, cách chức
Hán việt: bãi quan
—

Gợi nhớ

Từ "罢官" (bà guān) mang nghĩa "Bãi quan, cách chức", kết hợp bởi 罢 (bà - bãi): "thôi" + 官 (guān - quan): "Quan chức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罢: Vướng vào tấm lưới (罒) trên đầu nên đành phải buông bỏ mà rời đi (去), quyết định thôi, chấm dứt và bãi bỏ công việc (罢). • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).

Thành phần cấu tạo

罢官
bà guān
Bãi quan, cách chức
罢
bà • bãi
thôi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bãi quan, cách chức
Ví dụ (3)
nà那wèi位guānyuán官员yīn因tānwū贪污shòuhuì受贿ér而bèi被bàguān罢官bìng并jiēshòu接受diàochá调查。
Vị quan chức đó đã bị cách chức vì tham ô nhận hối lộ và đang bị điều tra.
That official was dismissed from office and placed under investigation for corruption and bribery.
tā他yīnwèi因为zhíyán直言shàng上jiàn谏chùnù触怒le了huángdì皇帝,jiéguǒ结果bèi被bàguān罢官hái还xiāng乡。
Vì thẳng thắn dâng sớ can gián làm phật lòng hoàng đế, kết quả là ông bị bãi quan về quê.
He angered the emperor with his outspoken remonstrance and was consequently stripped of his post and sent back to his hometown.
bàguān罢官bìng并méiyǒu没有xuēruò削弱tā他wèi为bǎixìng百姓bànshíshì办实事de的juéxīn决心。
Việc bị cách chức không làm suy giảm quyết tâm làm việc thực tế cho người dân của ông.
Being dismissed from office did not weaken his determination to do practical things for the common people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây