口授
kǒu shòu
Truyền khẩu, đọc cho viết, truyền miệng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Truyền khẩu, đọc cho viết, truyền miệng
Ví dụ (3)
zǒng jīng kǒu shòuxìn jiànnèi róngyóu shū zhěng
Tổng giám đốc đọc nội dung thư, thư ký ghi chép lại và chỉnh sửa.
dàihěn duōzhù míngdejiā xùndōushìzhǎng bèikǒu shòugěiwǎn bèide
Rất nhiều gia huấn nổi tiếng thời cổ đại đều do thế hệ đi trước truyền miệng lại cho thế hệ sau.
shēngkǒu shòuyào fāng shìxùn zàidiàn nǎoshàng
Bác sĩ đọc đơn thuốc, y tá nhanh chóng nhập vào máy tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây