典籍
diǎnjí
Sách cổ, điển tịch

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sách cổ, điển tịch
Ví dụ (3)
shū guǎnbǎo cúnzhe duōzhēn guìde shǐdiǎn
Trong thư viện lưu trữ rất nhiều tài liệu điển tịch lịch sử quý giá.
zhè xiē dàidiǎn zǎiliǎozhōng yàode zhǎn chéng
Những sách cổ này ghi chép lại quá trình phát triển của Đông y.
yán jiū dàiwén huà yàoshēn yuè xiāng guāndediǎn
Nghiên cứu văn hóa cổ đại cần phải đọc sâu các sách cổ liên quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây