枯
一丨ノ丶一丨丨フ一
9
片
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Cây (木) già cổ (古) héo lá, không còn sức sống, khô cằn 枯.
Thành phần cấu tạo
枯
khô cằn, héo úa
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khô cằn, héo úa
Ví dụ (5)
这盆花已经枯萎了。
Chậu hoa này đã héo úa rồi.
秋天到了,树叶都干枯了。
Mùa thu đến, lá cây đều khô héo hết.
这本书的内容非常枯燥。
Nội dung của cuốn sách này rất khô khan.
院子里有一棵枯树。
Trong sân có một cái cây khô cằn.
即使海枯石烂,我也不会改变我的心意。
Cho dù biển cạn đá mòn, tôi cũng sẽ không thay đổi tâm ý của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây