衍
ノノ丨丶丶一一一丨
9
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Nước (氵) chảy lan theo đường (行 biến thể), mở rộng phát triển, trải ra 衍.
Thành phần cấu tạo
衍
trải ra, suy ra
行
Bộ Hành (biến thể)
Đi (phía ngoài)
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trong)
Từ ghép (32)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trải ra, suy ra
Ví dụ (5)
我们可以从已知的事实推衍出这个结论。
Chúng ta có thể suy ra kết luận này từ những sự thật đã biết.
这个故事衍生出许多不同的版本。
Câu chuyện này đã phái sinh (tạo ra/suy ra) nhiều phiên bản khác nhau.
汉字是由象形文字逐渐衍变而来的。
Chữ Hán được phát triển (biến đổi/suy ra) dần dần từ chữ tượng hình.
人类在这个星球上繁衍生息。
Loài người sinh sôi và phát triển (trải rộng) trên hành tinh này.
银行推出了一系列新的金融衍生产品。
Ngân hàng đã tung ra một loạt các sản phẩm phái sinh tài chính mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây