yǎn
trải ra, suy ra
Hán việt: diên
ノノ丨丶丶一一一丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () chảy lan theo đường ( biến thể), mở rộng phát triển, trải ra .

Thành phần cấu tạo

yǎn
trải ra, suy ra
Bộ Hành (biến thể)
Đi (phía ngoài)
Bộ Thủy
Nước (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trải ra, suy ra
Ví dụ (5)
men cóngzhīdeshì shítuīyǎnchūzhè gejié lùn
Chúng ta có thể suy ra kết luận này từ những sự thật đã biết.
zhè ge shiyǎnshēngchū duōtóngdebǎn běn
Câu chuyện này đã phái sinh (tạo ra/suy ra) nhiều phiên bản khác nhau.
hànshìyóuxiàngxíngwén zhú jiànyǎnbiànérláide
Chữ Hán được phát triển (biến đổi/suy ra) dần dần từ chữ tượng hình.
rén lèizàizhè gexīngqiúshàngfányǎnshēng
Loài người sinh sôi và phát triển (trải rộng) trên hành tinh này.
yín hángtuīchūle lièxīndejīn róngyǎnshēng chǎnpǐn
Ngân hàng đã tung ra một loạt các sản phẩm phái sinh tài chính mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây