柄
一丨ノ丶一丨フノ丶
9
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phần gỗ (木) cầm (丙ean đọc) trong tay, tay cầm dụng cụ, cán 柄.
Thành phần cấu tạo
柄
cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丙
Bính
Bính / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
Ví dụ (5)
这把剑的剑柄镶满了宝石。
Cán của thanh kiếm này được khảm đầy đá quý.
请你握住铁锤的木柄。
Xin hãy nắm chặt lấy cán gỗ của cây búa.
总经理掌握着公司的权柄。
Tổng giám đốc nắm giữ quyền bính (quyền hành/bản lĩnh) của công ty.
做事情要小心,别让人抓住把柄。
Làm việc phải cẩn thận, đừng để người khác nắm được thóp (nắm đằng chuôi).
他因为那件蠢事成为了大家的笑柄。
Anh ấy vì chuyện ngớ ngẩn đó mà trở thành trò cười cho mọi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây