Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bǐng
HSK 3
cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
Hán Việt:BÍNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨ノ丶一丨フノ丶
木Mộc+丙Bính

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

柄
bǐng
cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
丙
Bínhbǐng
Bính / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thanh gỗ chắc chắn (木) được đẽo gọt khéo léo ở phần đuôi (丙) để bàn tay nắm giữ vững vàng, nghĩa là cái cán, quyền bính (柄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / lượng từ
VINghĩa:cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
ENTiếng Anh:handle, grip, stem, authority
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bǎ把jiàn剑de的jiàn剑bǐng柄xiāngmǎn镶满le了bǎoshí宝石。
Cán của thanh kiếm này được khảm đầy đá quý.
The hilt of this sword is inlaid with gems.
#2
qǐng请nǐ你wòzhù握住tiěchuí铁锤de的mùbǐng木柄。
Xin hãy nắm chặt lấy cán gỗ của cây búa.
Please hold the wooden handle of the hammer.
#3
zǒngjīnglǐ总经理zhǎngwò掌握zhe着gōngsī公司de的quán权bǐng柄。
Tổng giám đốc nắm giữ quyền bính (quyền hành, bản lĩnh) của công ty.
The general manager holds the authority of the company.
#4
zuò做shìqing事情yào要xiǎoxīn小心,bié别ràng让rén人zhuāzhù抓住bǎbǐng把柄。
Làm việc phải cẩn thận, đừng để người khác nắm được thóp (nắm đằng chuôi).
Be careful in what you do, and don't let others get hold of anything they can use against you.
#5
tā他yīnwèi因为nà那jiàn件chǔnshì蠢事chéngwéi成为le了dàjiā大家de的xiàobǐng笑柄。
Anh ấy vì chuyện ngớ ngẩn đó mà trở thành trò cười cho mọi người.
Because of that stupid incident, he became the laughingstock of everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây