bǐng
cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
Hán việt: bính
一丨ノ丶一丨フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phần gỗ () cầm (ean đọc) trong tay, tay cầm dụng cụ, cán .

Thành phần cấu tạo

bǐng
cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Bính
Bính / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:cán, tay cầm; quyền lực; lượng từ cho vật có cán
Ví dụ (5)
zhèjiàndejiànbǐngxiāngmǎnlebǎoshí
Cán của thanh kiếm này được khảm đầy đá quý.
qǐngzhùtiěchuídebǐng
Xin hãy nắm chặt lấy cán gỗ của cây búa.
zǒngjīng zhǎng zhegōng dequánbǐng
Tổng giám đốc nắm giữ quyền bính (quyền hành/bản lĩnh) của công ty.
zuòshì qíngyàoxiǎo xīnbiéràngrénzhuāzhùbǐng
Làm việc phải cẩn thận, đừng để người khác nắm được thóp (nắm đằng chuôi).
yīnwèijiànchǔnshìchéng wéile jiādexiàobǐng
Anh ấy vì chuyện ngớ ngẩn đó mà trở thành trò cười cho mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây