瑟瑟
—
Phân tích từ 瑟瑟
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Run rẩy, run lẩy bẩy
Ví dụ (3)
寒风吹过,路旁的落叶在风中瑟瑟发抖。
Cơn gió lạnh thổi qua, những chiếc lá rụng bên đường run rẩy rào rạt trong gió.
那个可怜的孩子穿着单薄的衣衫,在角落里冻得瑟瑟发抖。
Đứa trẻ tội nghiệp ấy mặc manh áo mỏng manh, lạnh run bần bật ở trong góc.
听到猛兽的吼叫,小鹿吓得躲在树后瑟瑟发抖。
Nghe thấy tiếng thú dữ gầm rú, chú nai con sợ hãi trốn sau gốc cây run rẩy lẩy bẩy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây