瑟
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đàn sắt, một loại nhạc cụ
Ví dụ (3)
古人常弹瑟。
Người xưa thường gảy đàn sắt.
琴瑟合奏十分动听。
Đàn cầm và đàn sắt hòa tấu rất hay.
瑟是一种古代乐器。
Sắt là một loại nhạc cụ cổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây