đàn sắt, một loại nhạc cụ
Hán việt: sắt
一一丨一一一丨一丶フ丶ノ丶
13
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đàn sắt, một loại nhạc cụ
Ví dụ (3)
rénchángtán
Người xưa thường gảy đàn sắt.
qínzòushí fēndòngtīng
Đàn cầm và đàn sắt hòa tấu rất hay.
shìzhǒng dàiyuè
Sắt là một loại nhạc cụ cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây