Hán Việt:SẮT••Loại từ:Danh từ
13 nét
一一丨一一一丨一丶フ丶ノ+1
玨Chữ Giác+必Tất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
瑟
đàn sắt, một loại nhạc cụ
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

瑟
đàn sắt, một loại nhạc cụ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đàn sắt, một loại nhạc cụ
ENTiếng Anh:se zither, stringed instrument
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
古人常弹瑟。
Người xưa thường gảy đàn sắt.
People in ancient times often played the se zither.
#2
琴瑟合奏十分动听。
Đàn cầm và đàn sắt hòa tấu rất hay.
The duet of qin and se zithers is very pleasant to listen to.
#3
瑟是一种古代乐器。
Sắt là một loại nhạc cụ cổ.
The se is an ancient musical instrument.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây