Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
狮
shī
sư tử
Hán việt: sư
ノフノ丨ノ一丨フ丨
9
只, 头
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 獅 rất phức tạp, giản thể 狮 giữ ý con vật (犭) là thầy (师) muôn thú, sư tử 狮.

Thành phần cấu tạo

狮
shī
sư tử
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
师
Sư
Thầy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sư tử
Ví dụ (5)
shī zi狮子shì是sēn lín森林zhī之wáng王。
Sư tử là chúa tể rừng xanh.
dòng wù动物yuán园lǐ里yǒu有yì一zhī只dà大xióng雄shī狮。
Trong sở thú có một con sư tử đực lớn.
wǔ舞shī狮shì是zhōng guó中国chuán tǒng传统de的mín jiān民间yì shù艺术。
Múa sư tử là nghệ thuật dân gian truyền thống của Trung Quốc.
nà那zūn尊shí石shī zi狮子diāo kè雕刻de得fēi cháng非常jīng精měi美。
Bức tượng sư tử đá đó được điêu khắc vô cùng tinh xảo.
mǔ母shī狮zhèng zài正在zhào gù照顾tā她de的xiǎo小shī zi狮子。
Sư tử cái đang chăm sóc sư tử con của nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây