狮
ノフノ丨ノ一丨フ丨
9
只, 头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 獅 rất phức tạp, giản thể 狮 giữ ý con vật (犭) là thầy (师) muôn thú, sư tử 狮.
Thành phần cấu tạo
狮
sư tử
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
师
Sư
Thầy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sư tử
Ví dụ (5)
狮子是森林之王。
Sư tử là chúa tể rừng xanh.
动物园里有一只大雄狮。
Trong sở thú có một con sư tử đực lớn.
舞狮是中国传统的民间艺术。
Múa sư tử là nghệ thuật dân gian truyền thống của Trung Quốc.
那尊石狮子雕刻得非常精美。
Bức tượng sư tử đá đó được điêu khắc vô cùng tinh xảo.
母狮正在照顾她的小狮子。
Sư tử cái đang chăm sóc sư tử con của nó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây