Hán Việt:TƯ••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶一ノフノ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
次Thứ+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
咨
tư vấn, hỏi
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

咨
tư vấn, hỏi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tư vấn, hỏi
ENTiếng Anh:consult, inquire, deliberate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想咨询一下关于留学的事情。
Tôi muốn tư vấn một chút về việc du học.
I'd like to ask about studying abroad.
#2
这家公司提供免费的法律咨询服务。
Công ty này cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý miễn phí.
This company offers free legal consultation services.
#3
如果你有压力,可以去寻求心理咨询。
Nếu bạn bị áp lực, có thể đi tìm kiếm sự tư vấn tâm lý.
If you're feeling stressed, you can seek psychological counseling.
#4
他们正在进行婚姻咨商。
Họ đang tiến hành tư vấn hôn nhân.
They are undergoing marriage counseling.
#5
她是一名经验丰富的财务咨询师。
Cô ấy là một chuyên gia tư vấn tài chính giàu kinh nghiệm.
She is an experienced financial consultant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây