tư vấn, hỏi
Hán việt:
丶一ノフノ丶丨フ一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () hỏi ( âm đọc) từng bước, tìm hiểu tham khảo, tư vấn .

Thành phần cấu tạo

tư vấn, hỏi
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tư vấn, hỏi
Ví dụ (5)
xiǎng xún xiàguān liú xuédeshì qing
Tôi muốn tư vấn một chút về việc du học.
zhèjiāgōng gōngmiǎn fèide xún
Công ty này cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý miễn phí.
guǒyǒu xúnqiúxīn xún
Nếu bạn bị áp lực, có thể đi tìm kiếm sự tư vấn tâm lý.
menzhèng zàijìn xínghūn yīnshāng
Họ đang tiến hành tư vấn hôn nhân.
shìmíngjīng yànfēng decái xúnshī
Cô ấy là một chuyên gia tư vấn tài chính giàu kinh nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây