姪
フノ一一フ丶一丨一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) đến (至) thăm bác, con gái của anh chị em, cháu gái 姪.
Thành phần cấu tạo
姪
cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
至
Chí
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
Ví dụ (5)
我的姪女很可愛。
Cháu gái của tôi rất đáng yêu.
她給她的姪女買了一個玩具。
Cô ấy đã mua một món đồ chơi cho cháu gái.
明天是我姪女的生日。
Ngày mai là sinh nhật của cháu gái tôi.
我的姪女今年剛上幼兒園。
Cháu gái tôi năm nay vừa mới đi học mẫu giáo.
我好久沒見到我的小姪女了。
Đã lâu lắm rồi tôi không gặp cô cháu gái nhỏ của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây