Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
姪
zhí
cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
Hán việt: điệt
フノ一一フ丶一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ (女) đến (至) thăm bác, con gái của anh chị em, cháu gái 姪.

Thành phần cấu tạo

姪
zhí
cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
至
Chí
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cháu gọi bằng chú, bác, cô; cháu trai/cháu gái bên anh chị em
Ví dụ (5)
wǒ我de的zhí姪nǚ女hěn很kě可ài愛。
Cháu gái của tôi rất đáng yêu.
tā她gěi給tā她de的zhí姪nǚ女mǎi買le了yī一gè個wán jù玩具。
Cô ấy đã mua một món đồ chơi cho cháu gái.
míng tiān明天shì是wǒ我zhí姪nǚ女de的shēng rì生日。
Ngày mai là sinh nhật của cháu gái tôi.
wǒ我de的zhí姪nǚ女jīn nián今年gāng剛shàng上yòu幼ér兒yuán園。
Cháu gái tôi năm nay vừa mới đi học mẫu giáo.
wǒ我hǎo好jiǔ久méi沒jiàn見dào到wǒ我de的xiǎo小zhí姪nǚ女le了。
Đã lâu lắm rồi tôi không gặp cô cháu gái nhỏ của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây