mèi
tối tăm, mù mờ
Hán việt: muội
丨フ一一一一丨ノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Mặt trời () chưa () lên, trời tối tăm mù mịt, tối tăm .

Thành phần cấu tạo

mèi
tối tăm, mù mờ
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tối tăm, mù mờ
Ví dụ (5)
xiǎng zhíshēng huózài mèizhīzhōng
Anh ấy không muốn mãi sống trong sự u muội (tối tăm, thiếu hiểu biết).
menliǎngdeguān xixiǎn deshí fēnài mèi
Mối quan hệ của hai người họ có vẻ vô cùng mờ ám.
shíjīnmèishìzhí zànyángdechuán tǒngměi
Nhặt được của rơi không giấu làm của riêng (không mù mờ lòng tham) là mỹ đức truyền thống đáng được tán dương.
zuòshēng néngmèizheliáng xīnkēnghài
Làm ăn buôn bán không thể giấu giếm (mờ mịt) lương tâm mà lừa gạt khách hàng.
qǐngyuán liàngdemàomèidǎr ǎo
Xin hãy tha lỗi cho sự mạo muội (lỗ mãng, mù mờ về phép tắc) làm phiền của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây