昧
丨フ一一一一丨ノ丶
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) chưa (未) lên, trời tối tăm mù mịt, tối tăm 昧.
Thành phần cấu tạo
昧
tối tăm, mù mờ
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tối tăm, mù mờ
Ví dụ (5)
他不想一直生活在愚昧之中。
Anh ấy không muốn mãi sống trong sự u muội (tối tăm, thiếu hiểu biết).
他们俩的关系显得十分暧昧。
Mối quan hệ của hai người họ có vẻ vô cùng mờ ám.
拾金不昧是值得赞扬的传统美德。
Nhặt được của rơi không giấu làm của riêng (không mù mờ lòng tham) là mỹ đức truyền thống đáng được tán dương.
做生意不能昧着良心坑害顾客。
Làm ăn buôn bán không thể giấu giếm (mờ mịt) lương tâm mà lừa gạt khách hàng.
请原谅我的冒昧打扰。
Xin hãy tha lỗi cho sự mạo muội (lỗ mãng, mù mờ về phép tắc) làm phiền của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây