lối đi giữa cánh đồng, người lạ
Hán việt: mạch
フ丨一ノ丨フ一一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đường () trăm () ngả giữa cánh đồng, lối đi xa lạ, người lạ .

Thành phần cấu tạo

lối đi giữa cánh đồng, người lạ
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Bách
Trăm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lối đi giữa cánh đồng, người lạ
Ví dụ (5)
zàijiēshàng dàole shēngrén
Tôi đã gặp một người lạ trên phố.
zhè ge fangduìláishuōhěn shēng
Nơi này rất xa lạ đối với tôi.
xiāngjiānqiānjiāocuòfēng jǐngyōu měi
Những lối đi giữa cánh đồng đan chéo nhau ở thôn quê, phong cảnh thật tuyệt đẹp.
mencéng jīngshìhǎopéng yǒuxiàn zàiquèxíngtóng
Chúng tôi từng là bạn tốt, nhưng giờ đây lại coi nhau như người dưng qua đường.
qǐngyàosuí biàn便jiētīng shēngdediànhuà
Xin đừng tùy tiện nghe những cuộc điện thoại lạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây