陌
フ丨一ノ丨フ一一
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đường (阝) trăm (百) ngả giữa cánh đồng, lối đi xa lạ, người lạ 陌.
Thành phần cấu tạo
陌
lối đi giữa cánh đồng, người lạ
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
百
Bách
Trăm / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lối đi giữa cánh đồng, người lạ
Ví dụ (5)
我在街上遇到了一个陌生人。
Tôi đã gặp một người lạ trên phố.
这个地方对我来说很陌生。
Nơi này rất xa lạ đối với tôi.
乡间阡陌交错,风景优美。
Những lối đi giữa cánh đồng đan chéo nhau ở thôn quê, phong cảnh thật tuyệt đẹp.
我们曾经是好朋友,现在却形同陌路。
Chúng tôi từng là bạn tốt, nhưng giờ đây lại coi nhau như người dưng qua đường.
请不要随便接听陌生的电话。
Xin đừng tùy tiện nghe những cuộc điện thoại lạ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây