堆砌
duī qì
Xếp gạch, chồng chất, nhồi nhét

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xếp gạch, chồng chất, nhồi nhét
Ví dụ (3)
xiě wén zhāngyàojiǎng jiūgǎn qíngzhēn shí yào wèiduī zǎo
Viết văn cần coi trọng cảm xúc chân thật, đừng mù quáng nhồi nhét những từ ngữ sáo rỗng.
deshè zhǐ shì zhǒngcái liàodeduī quē zhěng měi gǎn
Thiết kế của anh ấy chỉ là sự chồng chất các loại vật liệu, thiếu đi vẻ mỹ quan tổng thể.
táishàngdedào yàoduī tàimǎnyàoliú chūkōng jiān
Đạo cụ trên sân khấu đừng xếp chồng chất quá đầy, cần phải để lại khoảng trống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây