lěi
bức tường thành, cơ sở
Hán việt: luật
フ丶フ丶フ丶一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đất () xếp chồng thành tường, bức tường thành .

Thành phần cấu tạo

lěi
bức tường thành, cơ sở
Giản thể từ 壘
Hình đá chồng lên (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bức tường thành, cơ sở
Ví dụ (5)
zhèshìgejiān debǎolěi
Đây là một pháo đài (bức tường thành) kiên cố.
bàngqiú sàizhōngchéng gōngpǎohuíběnlěi
Trong trận đấu bóng chày, anh ấy đã chạy về gôn nhà (cơ sở chính) thành công.
shì bīngmenzàijiē dàoshàngzhùlejiēlěi
Các binh sĩ đã dựng lên chướng ngại vật (bức tường phòng thủ) trên đường phố.
liǎngjūnduìlěi fēnshí fēnjǐn zhāng
Hai đội quân đối lũy (đối đầu nhau từ hai cơ sở phòng thủ), bầu không khí vô cùng căng thẳng.
dír énduǒzàijiānlěihòu miànhěnnángōng
Kẻ thù trốn sau bức tường thành kiên cố, rất khó để công phá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây