珠灰
zhū huī
Màu xám ngọc trai

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu xám ngọc trai
Ví dụ (3)
chuān穿liǎo shēnzhūhuī dezhí tào zhuāngxiǎn deshí fēnduān zhuāng
Cô ấy mặc một bộ com-lê công sở màu xám ngọc trai, trông vô cùng trang nhã.
zhè liàngxīn chēzhezhūhuī dejīn shǔ hěnyǒuzhì gǎn
Chiếc xe mới này được sơn lớp sơn kim loại màu xám ngọc trai, trông rất sang và chất.
zhūhuī dechuāng lián tīngdejiǎn yuēfēng hěn
Rèm cửa màu xám ngọc trai rất hợp với phong cách tối giản của phòng khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây