隔绝
gé jué
Cách biệt, cô lập, cách ly

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cách biệt, cô lập, cách ly
Ví dụ (3)
lián de xuěshǐ使zhè geshān cūnwài jiè juéliǎoshù
Tuyết rơi liên tục đã khiến ngôi làng miền núi này bị cô lập với thế giới bên ngoài trong vài ngày.
zhàn huǒqiē duànliǎojiāo tōngshǐ使 menchè qīnr én jué
Khói lửa chiến tranh đã cắt đứt giao thông, khiến họ hoàn toàn mất liên lạc với người thân.
zhè zhǒngcái liào yǒu xiào juékōng shuǐ fènfáng zhǐjīn shǔshēng xiù
Loại vật liệu này có thể cách ly không khí và hơi ẩm một cách hiệu quả, ngăn ngừa kim loại bị gỉ sét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây