誉为
yù wèi
Được ca ngợi là, được vinh danh là

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Được ca ngợi là, được vinh danh là
Ví dụ (3)
yīnzài xuélǐng dejié chū gòng xiànérbèi wéi xuétài dòu”。
Ông được ca ngợi là "thái sơn bắc đẩu của ngành y" vì những cống hiến kiệt xuất trong lĩnh vực y học.
zhèzuòměi dechéng shìbèi wéirén jiān tiān táng”。
Thành phố xinh đẹp này được ca ngợi là "thiên đường hạ giới".
chū debiǎo xiànbèiméi wéizhōng guó tánde wàngzhīxīng
Màn trình diễn xuất sắc của anh ấy được truyền thông ca ngợi là ngôi sao hy vọng của bóng đá Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây