Hán Việt:DỰ••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶丶ノ一ノ丶丶一一一丨フ+1
Không dùng lượng từ riêng
兴Giản thể từ 興+言Ngôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
誉
danh tiếng, vinh dự
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể) (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

誉
danh tiếng, vinh dự
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:danh tiếng, vinh dự
ENTiếng Anh:reputation, honor, praise
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他获得了很高的荣誉。
Anh ấy đạt được vinh dự rất cao.
He received high honors.
#2
这家公司信誉很好。
Công ty này có uy tín rất tốt.
This company has a very good reputation.
#3
名誉比金钱更重要。
Danh dự quan trọng hơn tiền bạc.
Reputation is more important than money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây