懊丧
ào sàng
Chán nản, buồn bã, thất vọng, ủ dột

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chán nản, buồn bã, thất vọng, ủ dột
Ví dụ (3)
sàishūliǎo hòuduì yǒumenliǎn shàngdōu chūliǎoào sàngdebiǎo qíng
Sau khi thua trận đấu, trên khuôn mặt các đồng đội đều lộ rõ vẻ chán nản thất vọng.
yīn wèicuò shīliǎozhè jìn shēng huìérgǎn dàofēi chángào sàng
Anh ấy cảm thấy vô cùng buồn bã chán nản vì đã bỏ lỡ cơ hội thăng tiến lần này.
yàowèi shídeshī bàiérào sàng jiào xùnchóng xīnzàilái
Đừng vì thất bại nhất thời mà chán nản, hãy rút ra bài học và bắt đầu lại từ đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây