Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
sòng
HSK 3
Tụng; ngâm
Hán Việt:TỤNG••Loại từ:Động từ
9 nét
丶フフ丶丨フ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+甬Dũng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

诵
sòng
Tụng; ngâm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
甬
Dũngyǒng
Ống / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Miệng đọc lên những lời văn (讠) vang vọng khắp hành lang (甬) như tiếng chuông ngân, gọi là ngâm thơ, tụng niệm (诵).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Tụng; ngâm
ENTiếng Anh:recite, chant, read aloud
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xuésheng学生men们zhèngzài正在bèisòng背诵kèwén课文。
Các học sinh đang học thuộc lòng bài khóa.
The students are reciting the text.
#2
tā她zài在táishàng台上lǎngsòng朗诵le了yì一shǒu首shī诗。
Cô ấy đã ngâm một bài thơ trên sân khấu.
She recited a poem on stage.
#3
yīngxióng英雄de的shìjì事迹bèi被rénmen人们guǎng广wèi为chuán传sòng诵。
Những chiến tích của người anh hùng được mọi người truyền tụng rộng rãi.
The hero's deeds have been widely retold among the people.
#4
lǎo老yéye爷爷xǐhuan喜欢zài在zǎochén早晨yín吟sòng诵gǔshī古诗。
Ông cụ thích ngâm tụng thơ cổ vào buổi sáng.
The old man enjoys chanting ancient poems in the morning.
#5
héshàng和尚zài在sìmiào寺庙lǐ里niàn念sòngjīng诵经wén文。
Nhà sư đang tụng kinh trong chùa.
The monk is chanting scriptures in the temple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây