sòng
Tụng; ngâm
Hán việt: tụng
丶フフ丶丨フ一一丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Ngôn (), giản thể giữ ý lời () đọc vang (), tụng .

Thành phần cấu tạo

sòng
Tụng; ngâm
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tụng; ngâm
Ví dụ (5)
xué shengmenzhèng zàibèi sòngwén
Các học sinh đang học thuộc lòng bài khóa.
zàitáishànglǎngsòngleshǒushī
Cô ấy đã ngâm một bài thơ trên sân khấu.
yīng xióngdeshì bèirénmenguǎng广wéichuánsòng
Những chiến tích của người anh hùng được mọi người truyền tụng rộng rãi.
lǎo ye huanzàizǎochényínsòngshī
Ông cụ thích ngâm tụng thơ cổ vào buổi sáng.
shangzài miàoniànsòngjīngwén
Nhà sư đang tụng kinh trong chùa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây