gǒng
chắp tay; vòm, hình cong
Hán việt: củng
一丨一一丨丨一ノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay () cùng () chắp vòng lại, cúi chào tôn kính, chắp tay chào .

Thành phần cấu tạo

gǒng
chắp tay; vòm, hình cong
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chắp tay; vòm, hình cong
Ví dụ (5)
zhèzuòlǎodegǒngqiáofēi chángjiān
Cây cầu vòm cổ kính này rất kiên cố.
wēi xiàozhexiàngkèr énmengǒngshǒuzhìxiè
Anh ấy mỉm cười chắp tay cảm ơn các vị khách.
hūn xiàn chǎng zhìleyòngxiānhuāzuòchéngdegǒngmén
Hiện trường đám cưới được trang trí một chiếc cổng vòm làm bằng hoa tươi.
liǎngwèi shùjiāshàngtáihòuxiān xiānggǒngshǒuxíng
Hai võ sư sau khi lên đài liền chắp tay hành lễ với nhau trước.
jiàn zhùdedǐngshìměi degǒngxíng
Mái của tòa nhà đó có hình vòm rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây