tàn
Than
Hán việt: thán
丨フ丨一ノ丶ノノ丶
9
块, 吨
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tro () từ núi () đốt gỗ ra, nhiên liệu đen, than .

Thành phần cấu tạo

tàn
Than
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Hôi
Tro (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Than
Ví dụ (5)
zhèzhǒngtànshāodehěnjiǔ
Loại than củi này cháy rất lâu.
zhēn zhèngdepéng yǒuhuìxuězhōngsòngtàn
Người bạn thực sự sẽ đưa than sưởi ấm trong tuyết (giúp đỡ lúc hoạn nạn).
zidetànkuàiyào mièle
Than trong lò sắp tắt rồi.
zhè geguó jiāyōng yǒufēng deméi tàn yuán
Quốc gia này sở hữu tài nguyên than đá phong phú.
men yàomǎixiētànláikǎoròu
Chúng ta cần mua một ít than để nướng thịt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây