渔村
yú cūn
Làng chài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Làng chài
Ví dụ (3)
zhè gexiǎo cūnxiàn zài jīng zhǎnchéngliǎo zhù míngde yóu shèng
Ngôi làng chài nhỏ này giờ đây đã phát triển thành một địa điểm du lịch nổi tiếng.
cūnde mínměi tiānzǎo chéndōuchū hǎi
Cư dân làng chài ra khơi đánh cá mỗi buổi sáng.
yuǎn chéng shìdexuān áozhè ge cūnxiǎn de wàiníng jìng
Tránh xa sự ồn ào của thành phố, ngôi làng chài này trông vô cùng yên bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây