佣妇
yōng fù
Người giúp việc nữ, người hầu gái

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người giúp việc nữ, người hầu gái
Ví dụ (3)
zàijiù shè huìhěn duōpín kǔr én jiāde zhǐ nénggěi hùr én jiādāngyōng
Trong xã hội cũ, nhiều cô gái con nhà nghèo chỉ có thể đi làm người giúp việc cho các gia đình quyền quý.
yòngliǎo mínglǎo shíběn fèndeyōngláizhào liàojiā
Cô ấy đã thuê một người phụ nữ giúp việc thật thà, bổn phận để lo toan việc nhà.
wèiyōngdàihái zijiùxiàng deqīn shēng gǔr òu yàng
Người phụ nữ giúp việc đó đối xử với đứa trẻ như con đẻ của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây