低档
dī dàng
Cấp thấp, rẻ tiền, chất lượng kém

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cấp thấp, rẻ tiền, chất lượng kém
Ví dụ (3)
zhè zhǒng dàngshāng pǐnsuīr ánpián yi便dànzhì liàngméi yǒubǎo zhèng
Loại hàng hóa cấp thấp này tuy rẻ nhưng chất lượng không được bảo đảm.
zhètiáojiē shàngdào chùdōushì dàngcān guǎn
Trên con phố này đâu đâu cũng là các quán ăn bình dân rẻ tiền.
suí zheshēng huóshuǐ píng gāorén men zàimǎn xiāo fèi dàngchǎn pǐn
Cùng với mức sống nâng cao, người dân không còn thỏa mãn với việc tiêu dùng các sản phẩm cấp thấp nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây