Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
竖
shù
dựng, dựng đứng, thẳng đứng, dọc (đối lập với ngang).
Hán việt: thụ
丨丨フ丶丶一丶ノ一
9
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 豎 rất phức tạp, giản thể 竖 giữ ý đứng thẳng lên, dựng đứng 竖.

Thành phần cấu tạo

竖
shù
Dựng đứng; thẳng
竖
Giản thể từ 豎
Hình đứng thẳng (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:dựng, dựng đứng, thẳng đứng, dọc (đối lập với ngang).
Ví dụ (8)
bǎ把tī梯zi子shù竖zài在qiáng墙biān边。
Dựng cái thang vào bên cạnh tường.
tā他zài在zhǐ纸shàng上huà画le了yī一tiáo条shù竖xiàn线。
Anh ấy vẽ một đường thẳng đứng (đường dọc) trên giấy.
tīng听dào到qí guài奇怪de的shēng yīn声音,gǒu狗bǎ把ěr duo耳朵shù竖le了qǐ lái起来。
Nghe thấy âm thanh lạ, con chó dỏng (dựng) tai lên.
dà jiā大家fēn fēn纷纷xiàng向tā他shù竖qǐ起dà大mǔ拇zhǐ指biǎo shì表示zàn赞shǎng赏。
Mọi người thi nhau giơ ngón tay cái lên với anh ấy để bày tỏ sự tán thưởng.
zhè这kuài块pái牌zi子yào要shù竖zhe着fàng放,bù不yào要héng横zhe着fàng放。
Cái biển này phải đặt dọc (dựng đứng), đừng đặt nằm ngang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây