竖
丨丨フ丶丶一丶ノ一
9
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 豎 rất phức tạp, giản thể 竖 giữ ý đứng thẳng lên, dựng đứng 竖.
Thành phần cấu tạo
竖
Dựng đứng; thẳng
竖
Giản thể từ 豎
Hình đứng thẳng (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:dựng, dựng đứng, thẳng đứng, dọc (đối lập với ngang).
Ví dụ (8)
把梯子竖在墙边。
Dựng cái thang vào bên cạnh tường.
他在纸上画了一条竖线。
Anh ấy vẽ một đường thẳng đứng (đường dọc) trên giấy.
听到奇怪的声音,狗把耳朵竖了起来。
Nghe thấy âm thanh lạ, con chó dỏng (dựng) tai lên.
大家纷纷向他竖起大拇指表示赞赏。
Mọi người thi nhau giơ ngón tay cái lên với anh ấy để bày tỏ sự tán thưởng.
这块牌子要竖着放,不要横着放。
Cái biển này phải đặt dọc (dựng đứng), đừng đặt nằm ngang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây