hài
Kinh hoàng; sốc
Hán việt: hãi
フフ一丶一フノノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mã (), giản thể giữ ý ngựa () sợ () giật mình, kinh hoàng .

Thành phần cấu tạo

hài
Kinh hoàng; sốc
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kinh hoàng; sốc
Ví dụ (5)
zhè gehàiréntīngwéndexiāo xichuánbiànlequáncūn
Tin tức kinh hoàng này đã lan truyền khắp ngôi làng.
kàndàokǒng dehuàmiànjīnghàideshuōbuchūhuàlái
Nhìn thấy cảnh tượng đáng sợ đó, cô ấy kinh hãi đến mức không thốt nên lời.
tīnglezuì fàndegòngshùzàichǎngderéndōugǎndàohàirán
Nghe lời thú tội của tên tội phạm, những người có mặt đều cảm thấy sốc.
tái fēngdàiláide huàizhēnshìtàihàirénle
Sức tàn phá do cơn bão mang lại thật sự quá kinh hoàng.
de dòngzàidāng shíbèirèn wéishìjīngshìhàide
Hành động của anh ta vào thời điểm đó được coi là gây sốc cho người đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây