鸦
一フ丨ノノフ丶フ一
9
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 鴉 có bộ Điểu (鳥), giản thể 鸦 giữ ý chim (鸟) đen kêu (牙 âm đọc), con quạ 鸦.
Thành phần cấu tạo
鸦
Con quạ
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con quạ
Ví dụ (5)
树上停着一只乌鸦。
Có một con quạ đậu trên cây.
乌鸦是一种非常聪明的鸟。
Quạ là một loài chim rất thông minh.
天下乌鸦一般黑。
Quạ trên đời đều đen như nhau (Thành ngữ: Ở đâu cũng có kẻ xấu).
听到乌鸦的叫声,他觉得有些不吉利。
Nghe thấy tiếng quạ kêu, anh ấy cảm thấy có chút xui xẻo.
老师一走,教室里立刻鸦雀无声。
Thầy giáo vừa đi, trong lớp liền im lặng như tờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây