Con quạ
Hán việt: nha
一フ丨ノノフ丶フ一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Điểu (), giản thể giữ ý chim () đen kêu ( âm đọc), con quạ .

Thành phần cấu tạo

Con quạ
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con quạ
Ví dụ (5)
shùshàngtíngzhezhǐ
Có một con quạ đậu trên cây.
shìzhǒngfēi chángcōng míngdeniǎo
Quạ là một loài chim rất thông minh.
tiānxià bānhēi
Quạ trên đời đều đen như nhau (Thành ngữ: Ở đâu cũng có kẻ xấu).
tīngdàodejiàoshēngjué deyǒuxiē
Nghe thấy tiếng quạ kêu, anh ấy cảm thấy có chút xui xẻo.
lǎo shīzǒujiào shì què shēng
Thầy giáo vừa đi, trong lớp liền im lặng như tờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây