鸿沟
hóng gōu
Hố sâu ngăn cách, ranh giới rõ rệt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hố sâu ngăn cách, ranh giới rõ rệt
Ví dụ (3)
pín zhī jiāndehóng gōu鸿zhèng zàijìn kuò
Khoảng cách giàu nghèo đang ngày càng nới rộng.
liǎng dàirénzhī jiāncún zàizhenán yuèdedài hóng gōu鸿
Giữa hai thế hệ tồn tại một hố sâu ngăn cách thế hệ khó lòng vượt qua.
zhè tán pànxiāo chúliǎoliǎng jiāgōng zhī jiāndehóng gōu鸿
Cuộc đàm phán lần này đã xóa bỏ ranh giới ngăn cách giữa hai công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây