鸿
hóng
chim nhạn lớn; lớn lao, rộng lớn
Hán việt: hồng
丶丶一一丨一ノフ丶フ一
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:chim nhạn lớn; lớn lao, rộng lớn
Ví dụ (5)
zhùmenzhǎnhóng鸿
Chúc các bạn đại triển hồng đồ (sự nghiệp phát triển mạnh mẽ).
dàigōushìdàonánkuàyuèdehóng鸿gōu
Khoảng cách thế hệ là một ranh giới rộng lớn khó vượt qua.
zhù jiāxīnniánhóng鸿yùndāngtóu
Chúc mọi người năm mới gặp nhiều may mắn to lớn (hồng vận).
tuōníndehóng鸿zhèjiànshìbàndehěnshùn
Nhờ hồng phúc của ngài, việc này được tiến hành rất suôn sẻ.
zhèxiǎo shuōshìhóng鸿piānzhì
Cuốn tiểu thuyết này là một tác phẩm vĩ đại (hồng thiên cự chế).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây