钧
ノ一一一フノフ丶一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 鈞 có bộ Kim (金), giản thể 钧 giữ ý kim loại (钅) cân đều (匀), đơn vị cân 钧.
Thành phần cấu tạo
钧
Quân (đơn vị cân nặng); họ Quân
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quân (đơn vị cân nặng); họ Quân
Ví dụ (5)
古代三十斤为一钧。
Thời cổ đại, ba mươi cân được tính là một quân (đơn vị đo trọng lượng).
就在这千钧一发之际,消防员救出了那个孩子。
Ngay trong khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc này, lính cứu hỏa đã cứu được đứa trẻ.
这项改革以雷霆万钧之势席卷了整个行业。
Cuộc cải cách này đã quét qua toàn bộ ngành với sức mạnh sấm sét vạn quân (mạnh mẽ như vũ bão).
钧先生是我们公司新聘请的技术顾问。
Ông Quân là cố vấn kỹ thuật mới được công ty chúng tôi mời về.
作为家里的长子,他肩负着千钧重担。
Là con trai cả trong nhà, anh ấy gánh vác trọng trách ngàn cân (vô cùng nặng nề).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây