惶惑
huáng huò
Hoang mang lo sợ, lo âu nghi hoặc

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hoang mang lo sợ, lo âu nghi hoặc
Ví dụ (3)
miàn duì láidebiàn jiādōugǎn dàoshí fēnhuáng huò
Đối mặt với biến cố đột ngột, mọi người đều cảm thấy vô cùng hoang mang lo sợ.
yǎn shénzhōngliú chūdehuáng huòchū màiliǎonèi xīndejǐn zhāng
Sự lo sợ thoáng qua trong ánh mắt đã tố cáo sự căng thẳng trong lòng anh ta.
huáng huòkàn zhezhōu wéide shēnghuán jìng
Anh ta hoang mang nhìn môi trường xa lạ xung quanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây