杂糅
zá róu
Pha tạp, trộn lẫn, hỗn hợp

Phân tích từ 杂糅

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:Pha tạp, trộn lẫn, hỗn hợp
Ví dụ (3)
zhè xiǎo shuōdefēng zár óuliǎo huàn xiá
Phong cách của cuốn tiểu thuyết này pha trộn giữa khoa học viễn tưởng và võ hiệp.
xiàn dài hàn zhōngzár óuliǎo duōwài lái huì
Tiếng Hán hiện đại pha tạp nhiều từ vựng ngoại lai.
zhèshǒu jiāng diǎn yīn yuèxiàn dàiliú xíng yīn yuèzár óuzài
Bài hát này trộn lẫn âm nhạc cổ điển với âm nhạc thịnh hành hiện đại với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây