jiā
âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
Hán việt: ca
フノ丨フ一丶フ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đi () thêm () vào con đường giác ngộ, phiên âm Thích Ca, phiên âm Phật giáo .

Thành phần cấu tạo

jiā
âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
thành tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
Ví dụ (5)
jiālóuluóshìjiàoshén huàzhōngdeshénniǎo
Ca Lâu La (Garuda) là loài chim thần trong thần thoại Phật giáo.
shìjiāmóushìjiàodechuàngshǐrén
Thích Ca Mâu Ni là người sáng lập ra Phật giáo.
jiāshìtuódeshízhī
Ma Ha Ca Diếp là một trong mười đại đệ tử của Đức Phật.
chuán shuōjiālóuluólóngwéishí
Truyền thuyết kể rằng chim Ca Lâu La (Garuda) lấy rồng làm thức ăn.
jiāchángyòngjīngzhōngdefànwényīn
Chữ "Ca" thường được dùng để phiên âm tiếng Phạn trong các kinh Phật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây