Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jiā
HSK 3
âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
Hán Việt:CA••Loại từ:Danh từ
8 nét
フノ丨フ一丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+加Gia

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

迦
jiā
âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
加
Giajiā
Thêm / âm đọc (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước đi trên con đường hành hương (辶) với sức mạnh niềm tin tăng thêm mỗi ngày (加) là chữ dùng để phiên âm tên Phật Thích Ca (迦).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Thành tố phiên âm
VINghĩa:âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
ENTiếng Anh:phonetic syllable in Buddhist and Sanskrit names
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiā迦lóu楼luó罗shì是fójiào佛教shénhuà神话zhōng中de的shén神niǎo鸟。
Ca Lâu La (Garuda) là loài chim thần trong thần thoại Phật giáo.
Garuda is a divine bird in Buddhist mythology.
#2
shì释jiā迦móu牟ní尼shì是fójiào佛教de的chuàngshǐrén创始人。
Thích Ca Mâu Ni là người sáng lập ra Phật giáo.
Shakyamuni was the founder of Buddhism.
#3
mó摩hē诃jiā迦yè叶shì是fú佛tuó陀de的shí十dà大dìzǐ弟子zhīyī之一。
Ma Ha Ca Diếp là một trong mười đại đệ tử của Đức Phật.
Mahākāśyapa was one of the Buddha's ten principal disciples.
#4
chuánshuō传说jiā迦lóu楼luó罗yǐ以lóng龙wèi为shí食。
Truyền thuyết kể rằng chim Ca Lâu La (Garuda) lấy rồng làm thức ăn.
Legend has it that Garuda feeds on dragons.
#5
“jiā迦”zì字chángyòng常用yú于fójīng佛经zhōng中de的fàn梵wén文yīnyì音译。
Chữ "Ca" thường được dùng để phiên âm tiếng Phạn trong các kinh Phật.
The character “迦” is often used in phonetic transliterations of Sanskrit in Buddhist scriptures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây