迦
フノ丨フ一丶フ丶
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đi (辶) thêm (加) vào con đường giác ngộ, phiên âm Thích Ca, phiên âm Phật giáo 迦.
Thành phần cấu tạo
迦
âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong tên riêng Phật giáo và tiếng Phạn
Ví dụ (5)
迦楼罗是佛教神话中的神鸟。
Ca Lâu La (Garuda) là loài chim thần trong thần thoại Phật giáo.
释迦牟尼是佛教的创始人。
Thích Ca Mâu Ni là người sáng lập ra Phật giáo.
摩诃迦叶是佛陀的十大弟子之一。
Ma Ha Ca Diếp là một trong mười đại đệ tử của Đức Phật.
传说迦楼罗以龙为食。
Truyền thuyết kể rằng chim Ca Lâu La (Garuda) lấy rồng làm thức ăn.
“迦”字常用于佛经中的梵文音译。
Chữ "Ca" thường được dùng để phiên âm tiếng Phạn trong các kinh Phật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây