雄性
—
Phân tích từ 雄性
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Giống đực, giống trống
Ví dụ (3)
雄性狮子的脖子上长着浓密的鬃毛。
Sư tử đực có bờm dày mọc trên cổ.
雄性孔雀会开屏来吸引雌性。
Công đực sẽ xòe đuôi để thu hút công cái.
很多雄性鸟类的羽毛比雌性更加鲜艳。
Lông của nhiều loài chim đực sặc sỡ hơn chim cái rất nhiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây