蚁
丨フ一丨一丶丶ノ丶
9
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 蟻 rất phức tạp, giản thể 蚁 giữ ý côn trùng (虫) nghĩa (义) khí đoàn kết, kiến 蚁.
Thành phần cấu tạo
蚁
Kiến
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
义
Nghĩa
Nghĩa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiến
Ví dụ (5)
桌子上有一只蚂蚁。
Trên bàn có một con kiến.
孩子们在花园里发现了一个大蚁穴。
Bọn trẻ phát hiện ra một tổ kiến lớn trong vườn.
这栋旧木屋被白蚁蛀坏了。
Ngôi nhà gỗ cũ này đã bị mối mọt ăn hỏng.
蚁后是整个蚁群的核心。
Kiến chúa là cốt lõi của cả đàn kiến.
工蚁每天都在辛勤地寻找食物。
Kiến thợ ngày nào cũng chăm chỉ tìm kiếm thức ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây