Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蚁
yǐ
Kiến
Hán việt: nghĩ
丨フ一丨一丶丶ノ丶
9
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 蟻 rất phức tạp, giản thể 蚁 giữ ý côn trùng (虫) nghĩa (义) khí đoàn kết, kiến 蚁.

Thành phần cấu tạo

蚁
yǐ
Kiến
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
义
Nghĩa
Nghĩa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiến
Ví dụ (5)
zhuō zi桌子shang上yǒu有yī一zhī只mǎ yǐ蚂蚁。
Trên bàn có một con kiến.
hái zi孩子men们zài在huā花yuán园lǐ里fā xiàn发现le了yī一gè个dà大yǐ蚁xué穴。
Bọn trẻ phát hiện ra một tổ kiến lớn trong vườn.
zhè这dòng栋jiù旧mù木wū屋bèi被bái白yǐ蚁zhù蛀huài坏le了。
Ngôi nhà gỗ cũ này đã bị mối mọt ăn hỏng.
yǐ蚁hòu后shì是zhěng gè整个yǐ蚁qún群de的hé xīn核心。
Kiến chúa là cốt lõi của cả đàn kiến.
gōng工yǐ蚁měi tiān每天dōu都zài在xīn qín辛勤de地xún zhǎo寻找shí wù食物。
Kiến thợ ngày nào cũng chăm chỉ tìm kiếm thức ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây