珊
一一丨一ノフノフ一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọc (王) biển mọc thành nhánh (册 biến thể), sinh vật biển lấp lánh, san hô 珊.
Thành phần cấu tạo
珊
San hô
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
册
Sách (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:San hô
Ví dụ (5)
这片海域有非常美丽的珊瑚礁。
Vùng biển này có những rạn san hô vô cùng xinh đẹp.
她戴着一串红珊瑚项链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền san hô đỏ.
气候变化对全球的珊瑚造成了巨大威胁。
Biến đổi khí hậu đã gây ra mối đe dọa to lớn đối với san hô trên toàn cầu.
潜水时,我们看到了五颜六色的珊瑚。
Khi lặn, chúng tôi đã nhìn thấy những rạn san hô đầy màu sắc.
珊瑚是由成千上万的珊瑚虫组成的。
San hô được tạo thành từ hàng ngàn hàng vạn polyp san hô.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây