shān
San hô
Hán việt: san
一一丨一ノフノフ一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọc () biển mọc thành nhánh ( biến thể), sinh vật biển lấp lánh, san hô .

Thành phần cấu tạo

shān
San hô
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
Sách (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:San hô
Ví dụ (5)
zhèpiànhǎiyǒufēi chángměi deshānjiāo
Vùng biển này có những rạn san hô vô cùng xinh đẹp.
dàizhechuànhóngshānxiàng liàn
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền san hô đỏ.
hòubiàn huàduìquánqiúdeshānzào chéngle wēi xié
Biến đổi khí hậu đã gây ra mối đe dọa to lớn đối với san hô trên toàn cầu.
qián shuǐshí menkàndàoleyánliùdeshān
Khi lặn, chúng tôi đã nhìn thấy những rạn san hô đầy màu sắc.
shānshìyóuchéngqiānshàngwàndeshānchóng chéngde
San hô được tạo thành từ hàng ngàn hàng vạn polyp san hô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây