nüè
ngược đãi; tàn bạo
Hán việt: ngược
丨一フノ一フ一フ一
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hổ () hung dữ cào xé, hành hạ tàn nhẫn, bạo ngược .

Thành phần cấu tạo

nüè
ngược đãi; tàn bạo
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
Ngược
Hình hổ vồ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:ngược đãi; tàn bạo
Ví dụ (5)
yīnwèinüèdàidòng érbèi
Anh ta bị bắt vì ngược đãi động vật.
gebàonüèdejūnzhǔzuìzhōngbèituī fānle
Vị bạo chúa tàn nhẫn đó cuối cùng đã bị lật đổ.
zhèzhǒngcánr ěndenüèshāxíng wéilìngrénzhǐ
Hành vi tàn sát dã man này khiến người ta vô cùng phẫn nộ.
zhèdiàn yǐngdejié tàinüèxīnle
Kết cục của bộ phim này quá bi thương (ngược tâm).
fēng kuángjiā bānjiǎn zhíshìzhǒngnüè
Làm thêm giờ điên cuồng quả thực là một kiểu tự hành hạ bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây