Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
禹
yǔ
Đại Vũ; họ Vũ
Hán việt: vũ
ノ丨フ一丨フ丨一丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình Đại Vũ trị thủy cứu dân, vị vua sáng lập nhà Hạ, Đại Vũ 禹.

Thành phần cấu tạo

禹
yǔ
Đại Vũ; họ Vũ
禹
Bộ Vũ
Hình con trùng (虫 biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Đại Vũ; họ Vũ
Ví dụ (5)
dà大yǔ禹zhì治shuǐ水de的gù shì故事zài在zhōng guó中国jiā yù hù xiǎo家喻户晓。
Câu chuyện Đại Vũ trị thủy được mọi nhà ở Trung Quốc biết đến.
yǔ禹shì是xià夏cháo朝de的kāi开guó国jūn君zhǔ主。
Vũ là vị vua khai quốc của nhà Hạ.
chuán shuō传说zhōng中,yǔ禹sān三guò过jiā家mén门ér而bù不rù入。
Theo truyền thuyết, Vũ ba lần đi ngang qua cổng nhà mà không vào.
yǔ禹zhù铸jiǔ九dǐng鼎,xiàng zhēng象征zhe着tiān天xià下de的tǒng yī统一。
Vũ đúc Cửu Đỉnh, tượng trưng cho sự thống nhất thiên hạ.
xǔ duō许多dì fāng地方dōu都yǒu有jì niàn纪念dà大yǔ禹de的miào庙yǔ宇。
Nhiều nơi đều có đền thờ tưởng nhớ Đại Vũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây