禹
ノ丨フ一丨フ丨一丶
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình Đại Vũ trị thủy cứu dân, vị vua sáng lập nhà Hạ, Đại Vũ 禹.
Thành phần cấu tạo
禹
Đại Vũ; họ Vũ
禹
Bộ Vũ
Hình con trùng (虫 biến thể)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Đại Vũ; họ Vũ
Ví dụ (5)
大禹治水的故事在中国家喻户晓。
Câu chuyện Đại Vũ trị thủy được mọi nhà ở Trung Quốc biết đến.
禹是夏朝的开国君主。
Vũ là vị vua khai quốc của nhà Hạ.
传说中,禹三过家门而不入。
Theo truyền thuyết, Vũ ba lần đi ngang qua cổng nhà mà không vào.
禹铸九鼎,象征着天下的统一。
Vũ đúc Cửu Đỉnh, tượng trưng cho sự thống nhất thiên hạ.
许多地方都有纪念大禹的庙宇。
Nhiều nơi đều có đền thờ tưởng nhớ Đại Vũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây