huàn
Quan lại; thái giám
Hán việt: hoạn
丶丶フ一丨フ一丨フ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bề tôi () phục vụ trong cung (), quan lại hầu cận, quan lại .

Thành phần cấu tạo

huàn
Quan lại; thái giám
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Thần
Bề tôi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan lại; thái giám
Ví dụ (5)
míngcháodehuànguānquán hěn
Thái giám thời nhà Minh có quyền lực rất lớn.
zàihuànhǎichénlesānshíduōnián
Ông ấy đã chìm nổi trong chốn quan trường hơn ba mươi năm.
chū shēngguānhuànshìjiā
Cô ấy sinh ra trong một gia đình thế gia quan lại.
duō dàiwénréndōuyǒuhuànyóudejīng
Nhiều văn nhân thời xưa đều có trải nghiệm đi làm quan xa quê.
zhèwèiqīngguān zhíguīxiāngshíhuànnángxiū
Vị thanh quan này khi từ chức về quê trong túi tiền bạc (dành dụm từ việc làm quan) chẳng có là bao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây