羞涩
xiū sè
E thẹn, ngượng ngùng

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:E thẹn, ngượng ngùng
Ví dụ (3)
miàn duìshēngr én gexiǎo háixiǎn deyǒu xiēxiū
Đối mặt với người lạ, cô bé ấy tỏ ra hơi ngượng ngùng e thẹn.
xiū xià tóu gǎnkànduì fāngdeyǎn jīng
Cậu ấy ngượng ngùng cúi đầu xuống, không dám nhìn vào mắt đối phương.
tīng dàobiér éndekuā jiǎngliǎn shàngfàn xiū dehóng yùn
Nghe người khác khen ngợi, trên mặt cô ấy ửng hồng e thẹn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây